Chuông cửa TOA N-8640DS dòng IP intercom

Đặc điểm nổi bật

N-8640DS là chuông cửa kèm IP sử dụng công nghệ âm thanh gói. Kết nối N-8640DS với một mạng IP (LAN hoặc WAN) sẽ cho phép các cuộc đàm thoại rảnh tay với chất lượng âm thanh cao nhờ sự kết hợp giữa N-8640DS và các trạm liên lạc nội bộ được kết nối với IP Intercom Exchange, hoặc giữa N-8640DS với trạm tổng thể đa chức năng IP. Bên cạnh đó, N-8640DS còn có thể được sử dụng kết hợp với các thiết bị đa giao diện thông qua mạng. N-8640DS được trang bị 1 kênh  ngõ vào điều khiển, 5 kênh ngõ ra điều khiển (bao gồm 1 kênh ngõ ra điều khiển tiếp âm), và ngõ ra loa, nhờ đó mà thiết bị cho phép các kết nối với các thiết bị ngoài như máy cảm biến, đèn tín hiệu, và loa ngoài.

Nguồn điệnThiết bị cung cấp điện theo tiêu chuẩn IEEE802.3af hoặc 12V DC (được lấy từ bộ chuyển đổi nguồn AC)
Công suất tiêu thụUse of the AC adapter (12 V DC): 3.5 W (station only), Use of the PoE (48 V DC): 5 W
Phương thức nóiĐàm thoại rảnh tay
Dải tần số âm thanh300 Hz - 7 kHz
Rảnh tayLoa: 3.5 cm (1.38") hình nón, ngõ ra tối đa 0.5 W, 8 Ω
Micro: Micro tụ điện đa hướng 
Ngõ vào điều khiển1 kênh, không có điện áp làm cho đầu vào tiếp xúc, điệp áp mạch hở: 5V DC,
Dòng điện mạch ngắn: 10mA hoặc ít hơn, điểm cuối không kết thúc. 
Ngõ ra điều khiểnNgõ ra mở, 4 kênh, điện áp chịp đựng: 30V DC,
dòng điện điều khiển: tối đa 50mA (4 ngõ ra 1COMMON), điểm cuối không kết thúc
Ngõ ra tiếp xúc tiếp âm, 1 kênh, điện áp chịu đựng: 30V DC,
dòng điện điều khiển: tối đa 500mA, điểm cuối không kết thúc.
Cổng kết nối loa ngooàiNgõ ra tối đa 0.5 W, 8 Ω, không kết thúc.
Mạng kết nốiNetwork I/F: 10BASE-T/100BASE-TX (Tự động-đàm phán)
Network protocol: TCP/IP, UDP, HTTP, RTP, ARP, ICMP, IGMP
Hệ thống truyền phát gói âm thanh: Unicast, Multicast
Số điểm đến paging: 0, *Chỉ nhận
Bộ nối: LAN: RJ45 (kết hợp PoE)
Tần số âm thanh mẫu: 16 kHz, 8 kHz (Có thể điều chỉnh trên phần mềm)
Số bit chuẩn: 16-bit
Phương thức encode âm thanh: Sub-band ADPCM, Cryptosystem
Phục hồi âm thanh đã mất: Silence insertion
Thời gian hoãn âm thanh: 80 ms, 320 ms (Có thể điều chỉnh trên phần mềm)
Đèn hiển thịĐèn trạng thái
Phương thức lắp đặtLắp chìm hoặc trên bề mặc
Nhiệt độ hoạt động-10 ℃ đến +50 *C
Độ ẩm cho phép90 %RH hoặc ít hơn (không ngưng tụ)
Tiêu chuẩn nhà ởTương đương BS EN62262: 2002: IK02 
Tiêu chuẩn chống bụi/nướcIP65 
Vật liệuTấm thép không gì (SUS304), nút gọi: kim loại
Kích thước115 (R) × 162 (C) × 58.5 (S) mm (4.53" × 6.38" × 2.3")
Khối lượng780 g (1.72 lb)
Phụ kiện đi kèmÔc vít gắn tường (No.6-32UNC × 20) …4,
Ôc vít (M4 × 20) …4, Nước rửa chống nước …4, LAN coupler …1
Tùy chọnBộ chuyển đổi nguồn AC: AD-1210P, AD-1215P
Hộp dụng cụDành cho gắn tường: Bộp gắn tường YS-13A (option)
Cho gắn chìm: 3-gang electrical box or Back Box YC-150 (option)


Thông số kỹ thuật

Nguồn điện Thiết bị cung cấp điện theo tiêu chuẩn IEEE802.3af hoặc 12V DC (được lấy từ bộ chuyển đổi nguồn AC)
Công suất tiêu thụ Use of the AC adapter (12 V DC): 3.5 W (station only), Use of the PoE (48 V DC): 5 W
Phương thức nói Đàm thoại rảnh tay
Dải tần số âm thanh 300 Hz - 7 kHz
Rảnh tay Loa: 3.5 cm (1.38") hình nón, ngõ ra tối đa 0.5 W, 8 ΩMicro: Micro tụ điện đa hướng
Ngõ vào điều khiển 1 kênh, không có điện áp làm cho đầu vào tiếp xúc, điệp áp mạch hở: 5V DC,Dòng điện mạch ngắn: 10mA hoặc ít hơn, điểm cuối không kết thúc.
Ngõ ra điều khiển Ngõ ra mở, 4 kênh, điện áp chịp đựng: 30V DC,dòng điện điều khiển: tối đa 50mA (4 ngõ ra 1COMMON), điểm cuối không kết thúcNgõ ra tiếp xúc tiếp âm, 1 kênh, điện áp chịu đựng: 30V DC,dòng điện điều khiển: tối đa 500mA, điểm cuối không kết thúc.
Cổng kết nối loa ngooài Ngõ ra tối đa 0.5 W, 8 Ω, không kết thúc.
Mạng kết nối Network I/F: 10BASE-T/100BASE-TX (Tự động-đàm phán)Network protocol: TCP/IP, UDP, HTTP, RTP, ARP, ICMP, IGMPHệ thống truyền phát gói âm thanh: Unicast, MulticastSố điểm đến paging: 0, *Chỉ nhậnBộ nối: LAN: RJ45 (kết hợp PoE)Tần số âm thanh mẫu: 16 kHz, 8 kHz (Có thể điều chỉnh trên phần mềm)Số bit chuẩn: 16-bitPhương thức encode âm thanh: Sub-band ADPCM, CryptosystemPhục hồi âm thanh đã mất: Silence insertionThời gian hoãn âm thanh: 80 ms, 320 ms (Có thể điều chỉnh trên phần mềm)
Đèn hiển thị Đèn trạng thái
Phương thức lắp đặt Lắp chìm hoặc trên bề mặc
Nhiệt độ hoạt động -10 ℃ đến +50 *C
Độ ẩm cho phép 90 %RH hoặc ít hơn (không ngưng tụ)
Tiêu chuẩn nhà ở Tương đương BS EN62262: 2002: IK02
Tiêu chuẩn chống bụi/nước IP65
Vật liệu Tấm thép không gì (SUS304), nút gọi: kim loại
Kích thước 115 (R) × 162 (C) × 58.5 (S) mm (4.53" × 6.38" × 2.3")
Khối lượng 780 g (1.72 lb)
Phụ kiện đi kèm Ôc vít gắn tường (No.6-32UNC × 20) …4,Ôc vít (M4 × 20) …4, Nước rửa chống nước …4, LAN coupler …1
Tùy chọn Bộ chuyển đổi nguồn AC:AD-1210P, AD-1215P
Hộp dụng cụ Dành cho gắn tường: Bộp gắn tườngYS-13A(option)Cho gắn chìm: 3-gang electrical box or Back BoxYC-150(option)
  • Giá bán:

    Liên hệ

  • Model: N-8640DS
  • Thương hiệu: ATEIS
  • Bảo hành: Chính hãng
  • Phân loại: Network-intercom
  • Đánh giá: Network-intercom

+84 919 100 103